Cung mệnh là gì ? Bảng tra cung mệnh Nam, Nữ #2020

Cung mệnh được nhắc tới nhiều trong phong thủy, mặc dù thế vẫn tồn tại khá nhiều người chưa nắm rõ về cung mệnh. Vậy cung mệnh cung mệnh là gì, có ý nghĩa như thế nào… Tất cả những tin tức liên quan tới cung mệnh sẽ được Miền Địa Ốc chia sẻ qua bài viết dưới đây.

Cung mệnh là gì

Xem thêm thông tin:

Cung mệnh là gì?

Cung mệnh hay còn được gọi là Bản mệnh hoặc Bổn mệnh. Đây chính là cung chính để xem tử vi, tướng pháp, công danh tài lộc, khả năng rủi ro xảy ra trong cuộc đời…

Đối với phong thủy, cung mệnh luôn có tác dụng xác định các yếu tố Ngũ hành, định hướng phong thủy, kết hợp làm ăn, hôn nhân gia đình… nhằm mang lại sức khỏe, may mắn, thịnh vượng.

Cũng theo quan niệm phong thủy thì cung mệnh có 2 nhân tố không tách rời bao gồm: Hành bản mệnh và nguyên thể của hành bản mệnh.

– Hành bản mệnh: Hành bản mệnh chính là Bản mệnh (Bổn mệnh). Trong Ngũ hành có Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ, hành bản mệnh sẽ đại diện cho 1 hành thuộc Ngũ hành. Mỗi hành sẽ chỉ thể chất của Bổn mệnh.

– Nguyên thể của hành bản mệnh: bao gồm 30 loại và chia cho 5 hành, như vậy Tức là mỗi hành có 6 loại.

Hành Kim

– Sa trung kim (vàng trong cát)

– Kim bạc kim (vàng pha kim khí trắng)

– Hải trung kim (vàng dưới biển)

– Kiếm phong kim (vàng ở mũi kiếm)

– Bạch lạp kim (vàng trong nến trắng)

– Thoa xuyến kim (vàng làm đồ trang sức)

Hành Mộc

– Bình địa mộc (cây ở đồng bằng)

– Tang đố mộc (gỗ cây dâu)

– Thạch lựu mộc (gỗ cây thạch lựu)

– Đại lâm mộc (cây trong rừng lớn)

– Dương liễu mộc (gỗ cây liễu)

– Tùng bách mộc (gỗ cây tùng bách)

Hành Thủy

– Thiên hà thủy (nước ở trên trời)

– Đại khê thủy (nước dưới khe lớn)

– Đại hải thủy (nước đại dương)

– Giản hạ thủy (nước dưới khe)

– Tuyền trung thủy (nước giữa dòng suối)

– Trường lưu thủy (nước chảy thành giòng lớn)

Hành Hỏa

– Sơn hạ hỏa (lửa dưới chân núi)

– Phú đăng hỏa (lửa ngọn đèn)

– Thiên thượng hỏa (lửa trên trời)

– Lộ trung hỏa (lửa trong lò)

– Sơn đầu hỏa (lửa trên núi)

– Tích lịch hỏa (lửa sấm sét)

Hành Thổ

– Bích thượng thổ (đất trên vách)

– Đại dịch thổ (đất thuộc 1 khu lớn)

– Sa trung thổ (đất lẫn trong cát)

– Lộ bàng thổ (đất giữa đường)

– Ốc thượng thổ (đất trên nóc nhà)

– Thành đầu thổ (đất trên mặt thành)

Cách phân chia rõ rệt 6 loại, 5 hành sẽ hỗ trợ xác định nguyên thể, đặc tính thể chất của hành Bản mệnh một phương pháp dễ dàng. Dựa trên cơ sở này rất có thể biết được sự bất túc hoặc phong phú của Bổn mệnh.

Bảng ngũ hành nạp âm

Năm sinhNăm sinhNăm sinhNăm sinhMệnh
1948194920082009Tích lịch hỏa (lửa sấm sét)
1950195120102011Tùng bách mộc (gỗ cây tùng bách)
1952195320122013Trường lưu thủy (nước chảy thành dòng lớn)
1954195520142015Sa trung kim (vàng trong cát)
1956195720162017Sơn hạ hỏa (lửa dưới chân núi)
1958195920182019Bình địa mộc (cây ở đồng bằng)
1960196120202021Bích thượng thổ (đất trên vách)
1962196320222023Kim bạc kim (vàng pha kim khí trắng)
1964196520242025Phú đăng hỏa (lửa ngọn đèn)
1966196720262027Thiên hà thủy (nước ở trên trời)
1968196920282029Đại dịch thổ (đất thuộc 1 khu lớn)
1970197120302031Thoa xuyến kim (vàng làm đồ trang sức)
1972197320322033Tang đố mộc (gỗ cây dâu)
1974197520342035Đại khê thủy (nước dưới khe lớn)
1976197720362037Sa trung thổ (đất lẫn trong cát)
1978197920382039Thiên thượng hỏa (lửa trên trời)
1980198120402041Thạch lựu mộc (gỗ cây thạch lựu)
1982198320422043Đại hải thủy (nước đại dương)
1984198520442045Hải trung kim (vàng dưới biển)
1986198720462047Lộ trung hỏa (lửa trong lò)
1988198920482049Đại lâm mộc (cây trong rừng lớn)
1990199119301931Lộ bàng thổ (đất giữa đường)
1992199319321933Kiếm phong kim (vàng ở mũi kiếm)
1994199519341935Sơn đầu hỏa (lửa trên núi)
1996199719361937Giản hạ thủy (nước dưới khe)
1998199919381939Thành đầu thổ (đất trên mặt thành)
2000200119401941Bạch lạp kim (vàng trong nến trắng)
2002200319421943Dương liễu mộc (gỗ cây liễu)
2004200519441945Tuyền trung thủy (nước giữa dòng suối)
2006200719461947Ốc thượng thổ (đất trên nóc nhà)

Bảng tra cung mệnh Nam, Nữ

Bảng tra cứu cung mệnh Nam

Năm sinh: 1921, 1948, 1975, 2002

  • Số: 7
  • Cung: Đoài
  • Mệnh: Kim
  • Hướng: Tây

Năm sinh: 1922, 1949, 1976, 2003

  • Số: 6
  • Cung: Càn
  • Mệnh: Kim
  • Hướng: Tây Bắc

Năm sinh: 1923, 1950, 1977, 2004

  • Số: 5
  • Cung: Khôn
  • Mệnh: Thổ
  • Hướng: Tây Nam

Năm sinh: 1924, 1951, 1978, 2005

  • Số: 4
  • Cung: Tốn
  • Mệnh: Mộc
  • Hướng: Đông Nam

Năm sinh: 1925, 1952, 1979, 2006

  • Số: 3
  • Cung: Chấn
  • Mệnh: Mộc
  • Hướng: Đông

Năm sinh: 1926, 1953, 1980, 2007

  • Số: 2
  • Cung: Khôn
  • Mệnh: Thổ
  • Hướng: Tây Nam

Năm sinh: 1927, 1954, 1981, 2008

  • Số: 1
  • Cung: Khảm
  • Mệnh: Thủy
  • Hướng: Bắc

Năm sinh: 1928, 1955, 1982, 2009

  • Số: 9
  • Cung: Ly
  • Mệnh: Hỏa
  • Hướng: Nam

Năm sinh: 1929, 1956, 1983, 2010

  • Số: 5
  • Cung: Cấn
  • Mệnh: Thổ
  • Hướng: Đông Bắc

Năm sinh: 1930, 1957, 1984, 2011

  • Số: 7
  • Cung: Đoài
  • Mệnh: Kim
  • Hướng: Tây

Năm sinh: 1931, 1958, 1985, 2012

  • Số: 6
  • Cung: Càn
  • Mệnh: Kim
  • Hướng: Tây Bắc

Năm sinh: 1932, 1959, 1986, 2013

  • Số: 5
  • Cung: Khôn
  • Mệnh: Thổ
  • Hướng: Tây Nam

Năm sinh: 1933, 1960, 1987, 2014

  • Số: 4
  • Cung: Tốn
  • Mệnh: Mộc
  • Hướng: Đông Nam

Năm sinh: 1934, 1961, 1988, 2015

  • Số: 3
  • Cung: Chấn
  • Mệnh: Mộc
  • Hướng: Đông

Năm sinh: 1935, 1962, 1989, 2016

  • Số: 2
  • Cung: Khôn
  • Mệnh: Thổ
  • Hướng: Tây Nam

Năm sinh: 1936, 1963, 1990, 2017

  • Số: 1
  • Cung: Khảm
  • Mệnh: Thủy
  • Hướng: Bắc

Năm sinh: 1937, 1964, 1991, 2018

  • Số: 9
  • Cung: Ly
  • Mệnh: Hỏa
  • Hướng: Nam

Năm sinh: 1938, 1965, 1992, 2019

  • Số: 8
  • Cung: Cấn
  • Mệnh: Thổ
  • Hướng: Đông Bắc

Năm sinh: 1939, 1966, 1993, 2020

  • Số: 7
  • Cung: Đoài
  • Mệnh: Kim
  • Hướng: Tây

Năm sinh: 1940, 1967, 1994, 2021

  • Số: 6
  • Cung: Càn
  • Mệnh: Kim
  • Hướng: Tây Bắc

Năm sinh: 1941, 1968, 1995, 2022

  • Số: 5
  • Cung: Khôn
  • Mệnh: Thổ
  • Hướng: Tây Nam

Năm sinh: 1942, 1969, 1996, 2023

  • Số: 4
  • Cung: Tốn
  • Mệnh: Mộc
  • Hướng: Đông Nam

Năm sinh: 1943, 1970, 1997, 2024

  • Số: 3
  • Cung: Chấn
  • Mệnh: Mộc
  • Hướng: Đông

Năm sinh: 1944, 1971, 1998, 2025

  • Số: 2
  • Cung: Khôn
  • Mệnh: Thổ
  • Hướng: Tây Nam

Năm sinh: 1945, 1972, 1999, 2026

  • Số: 1
  • Cung: Khảm
  • Mệnh: Thủy
  • Hướng: Bắc

Năm sinh: 1946, 1973, 2000, 2027

  • Số: 9
  • Cung: Ly
  • Mệnh: Hỏa
  • Hướng: Nam

Năm sinh: 1947, 1974, 2001, 2028

  • Số: 8
  • Cung: Cấn
  • Mệnh: Thổ
  • Hướng: Đông Bắc

Bảng tra cứu cung mệnh NỮ

Năm sinh: 1921, 1948, 1975, 2002

  • Số: 8
  • Cung: Cấn
  • Mệnh: Thổ
  • Hướng: Đông Bắc

Năm sinh: 1922, 1949, 1976, 2003

  • Số: 9
  • Cung: Ly
  • Mệnh: Hỏa
  • Hướng: Nam

Năm sinh: 1923, 1950, 1977, 2004

  • Số: 1
  • Cung: Khảm
  • Mệnh: Thủy
  • Hướng: Bắc

Năm sinh: 1924, 1951, 1978, 2005

  • Số: 2
  • Cung: Khôn
  • Mệnh: Thổ
  • Hướng: Tây Nam

Năm sinh: 1925, 1952, 1979, 2006

  • Số: 3
  • Cung: Chấn
  • Mệnh: Mộc
  • Hướng: Đông

Năm sinh: 1926, 1953, 1980, 2007

  • Số: 4
  • Cung: Tốn
  • Mệnh: Mộc
  • Hướng: Đông Nam

Năm sinh: 1927, 1954, 1981, 2008

  • Số: 5
  • Cung: Cấn
  • Mệnh: Thổ
  • Hướng: Đông Bắc

Năm sinh: 1928, 1955, 1982, 2009

  • Số: 6
  • Cung: Càn
  • Mệnh: Kim
  • Hướng: Tây Bắc

Năm sinh: 1929, 1956, 1983, 2010

  • Số: 7
  • Cung: Đoài
  • Mệnh: Kim
  • Hướng: Tây

Năm sinh: 1930, 1957, 1984, 2011

  • Số: 8
  • Cung: Cấn
  • Mệnh: Thổ
  • Hướng: Đông Bắc

Năm sinh: 1931, 1958, 1985, 2012

  • Số: 9
  • Cung: Ly
  • Mệnh: Hỏa
  • Hướng: Nam

Năm sinh: 1932, 1959, 1986, 2013

  • Số: 1
  • Cung: Khảm
  • Mệnh: Thủy
  • Hướng: Bắc

Năm sinh: 1933, 1960, 1987, 2014

  • Số: 2
  • Cung: Khôn
  • Mệnh: Thổ
  • Hướng: Tây

Năm sinh: 1934, 1961, 1988, 2015

  • Số: 3
  • Cung: Chấn
  • Mệnh: Mộc
  • Hướng: Đông

Năm sinh: 1935, 1962, 1989, 2016

  • Số: 4
  • Cung: Tốn
  • Mệnh: Mộc
  • Hướng: Đông Nam

Năm sinh: 1936, 1963, 1990, 2017

  • Số: 5
  • Cung: Cấn
  • Mệnh: Thổ
  • Hướng: Đông Bắc

Năm sinh: 1937, 1964, 1991, 2018

  • Số: 6
  • Cung: Càn
  • Mệnh: Kim
  • Hướng: Tây Bắc

Năm sinh: 1938, 1965, 1992, 2019

  • Số: 7
  • Cung: Đoài
  • Mệnh: Kim
  • Hướng: Tây

Năm sinh: 1939, 1966, 1993, 2020

  • Số: 8
  • Cung: Cấn
  • Mệnh: Thổ
  • Hướng: Đông Bắc

Năm sinh: 1940, 1967, 1994, 2021

  • Số: 9
  • Cung: Ly
  • Mệnh: Hỏa
  • Hướng: Nam

Năm sinh: 1941, 1968, 1995, 2022

  • Số: 1
  • Cung: Khảm
  • Mệnh: Thủy
  • Hướng: Bắc

Năm sinh: 1942, 1969, 1996, 2023

  • Số: 2
  • Cung: Khôn
  • Mệnh: Thổ
  • Hướng: Tây Nam

Năm sinh: 1943, 1970, 1997, 2024

  • Số: 3
  • Cung: Chấn
  • Mệnh: Mộc
  • Hướng: Đông

Năm sinh: 1944, 1971, 1998, 2025

  • Số: 4
  • Cung: Tốn
  • Mệnh: Mộc
  • Hướng: Đông Nam

Năm sinh: 1945, 1972, 1999, 2026

  • Số: 5
  • Cung: Cấn
  • Mệnh: Thổ
  • Hướng: Đông Bắc

Năm sinh: 1946, 1973, 2000, 2027

  • Số: 6
  • Cung: Càn
  • Mệnh: Kim
  • Hướng: Tây Bắc

Năm sinh: 1947, 1974, 2001, 2028

  • Số: 7
  • Cung: Đoài
  • Mệnh: Kim
  • Hướng: Tây

Ý nghĩa cung mệnh

Cung mệnh có ý nghĩa rất quan trọng với mỗi người bởi theo quan niệm phong thủy, cung mệnh ảnh hưởng trực tiếp từ lúc sinh ra cho tới lúc ngoài 40 tuổi. Sau tuổi 40, các sao tọa cung mệnh bắt đầu yếu dần. Vì thế, từ lúc sinh cho tới 40 tuổi, các chuyên viên phong thủy sẽ dựa vào cung mệnh để xác định tổng quát cuộc đời mỗi con người như: tiền tài sự nghiệp, gia đình…

Tự tính cung mệnh theo tuổi

Tính cung mệnh theo tuổi sẽ phân chia nữ riêng và nam riêng, chi tiết như sau

Tính tổng năm sinh âm lịch (dựa vào tiết lập xuân, nếu người sinh trước tiết lập xuân thì tính năm trước, sau tiết lập xuân thì tính năm sau) chia cho 9, tiếp sau đó lấy số dư ứng vào bảng dưới để xác định cung mệnh.

Trường hợp chia hết 9 cho 9 thì lấy luôn số 9; trường hợp tổng năm sinh chưa đủ 9 thì lấy luôn số đó.

Ví dụ sinh vào năm 1982: 1+9+8+2 = 20:9 = 2 dư 2. Với con gái là cung Càn, con trai sẽ là cung Ly.

Bảng cung mệnh mệnh dành cho Nam

1. Khảm4. Đoài7. Tốn
2. Ly5. Càn8. Chấn
3. Cấn6. Khôn9. Khôn

Bảng cung mệnh dành cho Nữ

1. Cấn4. Cấn7. Khôn
2. Càn5. Ly8. Chấn
3. Đoài6. Khảm9. Tốn

Bài viết trên đây Miền Địa Ốc đã chia sẻ các tin tức liên quan tới cung mệnh. Hi vọng những kiến thức này sẽ hỗ trợ ích cho mọi người trong cuộc sống.